rubus chamaemorus

rubus chamaemorus

A small cluster of rubus chamaemorus grows on a mossy tundra floor.

Định nghĩa

Danh từ:
- Một loài mâm xôi thân : "Rubus chamaemorus" tên khoa học của một loài cây thân thảo thuộc họ Hoa hồng (Rosaceae), mọc hoangcác vùng ôn đới phía Bắc. Cây quả mọng màu vàng hoặc cam, thường được gọi là "quả mâm xôi vàng" hoặc "quả mây" (cloudberry).

dụ sử dụng
  • (Rubus chamaemorus một loài mâm xôi thân mọccác vùng lạnh phía Bắc.)
  • (Quả mọng màu vàng của rubus chamaemorus rất giàu vitamin C.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rubus chamaemorus" thường được sử dụng trong ngữ cảnh thực vật học hoặc ẩm thực để chỉ loài cây này.
    • The distribution of rubus chamaemorus is limited to arctic and alpine regions. (Sự phân bố của rubus chamaemorus bị giới hạncác vùng Bắc Cực núi cao.)
  • Trong y học dân gian: loài cây này được dùng để chữa ho cảm lạnh.
    • Local people use the leaves of rubus chamaemorus for herbal tea. (Người dân địa phương dùng của rubus chamaemorus để pha trà thảo mộc.)
Biến thể từ gần giống
  • Cloudberry (n): tên thông thường của trong tiếng Anh.
    • Cloudberry is a delicacy in Scandinavian cuisine. (Quả mây một món ngon trong ẩm thực Scandinavia.)
  • Mâm xôi vàng (n): tên gọi phổ biến bằng tiếng Việt.
    • Mâm xôi vàng thường được dùng làm mứt hoặc nước ép. (Mâm xôi vàng thường được dùng làm mứt hoặc nước ép.)
Từ đồng nghĩa
  • Quả mây: tên gọi khác của trong tiếng Việt.
  • Bakeapple: tên gọi địa phươngNewfoundland, Canada.
Các cụm từ liên quan
  • Rubus chamaemorus berry: quả của loài cây này.
    • The rubus chamaemorus berry has a unique sweet-tart flavor. (Quả của rubus chamaemorus hương vị chua ngọt độc đáo.)
  • Creeping raspberry: mâm xôi thân , mô tả đặc điểm sinh trưởng của cây.
    • This creeping raspberry is often found in bogs and tundra. (Loài mâm xôi thân này thường được tìm thấycác đầm lầy lãnh nguyên.)